face value

/'feis'vælju:/
Học thuật
Thân thiện
face value

The investor carefully examined the bond's face value before purchasing it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá trị danh nghĩa: Giá trị được in trên bề mặt của một tờ tiền, trái phiếu, tem, hoặc các chứng khoán khác, do tổ chức phát hành quy định.
    • Giá trị bề ngoài, vẻ bên ngoài: Ý nghĩa hoặc giá trị rõ ràng, hiển nhiên của một điều đó khi nhìn thoáng qua, chưa xem xét sâu hơn hoặc chưa phân tích kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The coin has a face value of one dollar, but collectors may pay more for it. (Đồng xu giá trị danh nghĩa một đô la, nhưng các nhà sưu tập có thể trả nhiều hơn cho .)
    • He bought the bond at its face value. (Anh ấy đã mua trái phiếu với giá trị danh nghĩa của .)
    • You shouldn't take his promise at face value; he often says things he doesn't mean. (Bạn không nên tin lời hứa của anh ta theo giá trị bề ngoài; anh ta thường nói những điều mình không thực sự nghĩ.)
    • Her cheerful demeanor was taken at face value, but inside she was very worried. (Vẻ ngoài vui vẻ của ấy đã được hiểu theo nghĩa đen, nhưng bên trong ấy rất lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take/accept something at face value": Chấp nhận hoặc hiểu một điều đó theo đúng nghĩa đen hoặc giá trị hiển nhiên của không nghi ngờ, đặt câu hỏi hay tìm hiểu sâu hơn.
    • The news report seemed credible, so I took it at face value. (Bản tin có vẻ đáng tin, vậy tôi đã chấp nhận theo nghĩa đen.)
    • A good analyst never accepts financial statements at face value. (Một nhà phân tích giỏi không bao giờ chấp nhận báo cáo tài chính chỉ dựa trên giá trị bề ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Nominal value (n): Giá trị danh nghĩa. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành cho nghĩa tài chính của "face value").
  • Par value (n): Mệnh giá. (Một thuật ngữ tài chính khác có nghĩa tương tự "face value").
Từ đồng nghĩa
  • Apparent worth: Giá trị bề ngoài, giá trị hiển nhiên.
  • Stated value: Giá trị được công bố.
  • Superficial meaning: Ý nghĩa bề mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Take at face value (thành ngữ): Tin ngay, hiểu theo nghĩa đen không nghi ngờ.
    • He has a sarcastic tone, so you can't take everything he says at face value. (Anh ấy giọng điệu mỉa mai, vậy bạn không thể hiểu mọi thứ anh ta nói theo nghĩa đen được.)
face value

The investor carefully examined the bond's face value before purchasing it.

danh từ
  1. giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...)
  2. (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài
    • to accept (take) something at its face_value
      thừa nhận cái giá trị bề ngoài của